Nghĩa của từ "break even" trong tiếng Việt
"break even" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
break even
US /breɪk ˈiː.vən/
UK /breɪk ˈiː.vən/
Động từ
hòa vốn, đạt điểm hòa vốn
to reach a point in a business or game where the gains are equal to the losses; to neither make a profit nor suffer a loss
Ví dụ:
•
After months of losses, the company finally managed to break even this quarter.
Sau nhiều tháng thua lỗ, công ty cuối cùng đã xoay sở để hòa vốn trong quý này.
•
We need to sell at least 100 units to break even on this project.
Chúng ta cần bán ít nhất 100 đơn vị để hòa vốn trong dự án này.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: